Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đối xứng; tính không đối xứng.danh từEN-VI Dict
- Sự đối xứng ngược chiều; tính đối xứng ngược chiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The design showed a slight dissymmetry in the wings.
-
The scientist studied dissymmetry in the pattern.