TanroDictionary Sổ từ

distal

/ˈdɪstl/

Anh
0

distal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thực vật học) ở xa điểm giữa; ngoại biên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thực vật học) ở xa điểm giữatính từEN-VI Dict
  2. ngoại biên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The distal leaf was smaller than the rest.

  2. Pain spread to the distal fingers.