Nghĩa tiếng Việt
- Khó chịu, đáng ghét; ghê tởm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell from the bin was distasteful.
/dɪsˈteɪstfl/
distasteful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó chịu, đáng ghét; ghê tởm.
The smell from the bin was distasteful.