TanroDictionary Sổ từ

distended

/dɪˈstɛndɪd/

Anh
0

distended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của distend.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của distendđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swelling distended his cheek.