TanroDictionary Sổ từ

distillate

/ˈdɪstɪleɪt/

Anh
0

distillate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần cất, sản phẩm cất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cất, sản phẩm cất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The distillate came out clear and clean.