Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distractđộng từEN-VI Dict
- Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He distracted himself with a short walk.
-
The distracted man forgot his keys again.
/dɪˈstræktɪd/
distracted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của distract; Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
He distracted himself with a short walk.
The distracted man forgot his keys again.