/dɪˈstræktədli/
distractedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên cuồng.
They worked distractedly all day.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm