Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distribute.động từEN-VI Dict
- Để phân phối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are distributing water to every family.
-
This box is distributing the leaflets.
/dɪsˈtrɪbjutɪŋ/
distributing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distribute; Để phân phối.
They are distributing water to every family.
This box is distributing the leaflets.