Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng về khía cạnh phân phối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the distributive justice today.
/ ˈdʒəstəs/
distributive justice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công bằng về khía cạnh phân phối.
They discussed the distributive justice today.