TanroDictionary Sổ từ

district-court

/ˈdɪsˌtrɪktˈkɔrt/

Anh
0

district-court là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toà án quận; toà án địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toà án quận; toà án địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They waited outside the district-court.