Nghĩa tiếng Việt
- Việc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
District-heating kept every flat warm.
/ˈdɪsˌtrɪktˈhitin/
district-heating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố.
District-heating kept every flat warm.