TanroDictionary Sổ từ

district-railway

/ˈdɪsˌtrɪktˌweɪ/

Anh
0

district-railway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường sắt ngoại ô (Luân Đôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường sắt ngoại ô (Luân Đôn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The district-railway was busy this morning.