TanroDictionary Sổ từ

disturbance

/dɪˈstɜːbəns/

Anh Thông dụng
0

disturbance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn; Sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn; Âm tạp, quyển khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn.danh từEN-VI Dict
  3. Âm tạp, quyển khí.danh từEN-VI Dict
  4. Sự vi phạn (quyền hưởng dụng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud noise caused a disturbance in class.

  2. The storm caused a magnetic disturbance in the area.

  3. There was some disturbance in the signal.

  4. The guard stopped the disturbance quickly.

  5. magnetic disturbance

    sự nhiễu loạn từ