Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disunite.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are disuniting the club with constant arguments.
/dɪˈsuːnɪtɪŋ/
disuniting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disunite.
They are disuniting the club with constant arguments.