Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disuseđộng từEN-VI Dict
- Bị vứt bỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They disused the old road years ago.
-
The disused chair stood in the corner.
/ˌdɪsˈjuːzd/
disused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disuse; Bị vứt bỏ.
They disused the old road years ago.
The disused chair stood in the corner.