Nghĩa tiếng Việt
- Thơ tán tụng, thơ đitian.danh từEN-VI Dict
- Bài ca thần rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read a dithyramb praising the spring festival.
-
The singer performed a lively dithyramb.
/ˈdɪθɪˌræmb/
dithyramb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ tán tụng, thơ đitian; Bài ca thần rượu.
She read a dithyramb praising the spring festival.
The singer performed a lively dithyramb.