TanroDictionary Sổ từ

diurnal

/daɪˈɜːnl/

Anh
0

diurnal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban ngày; Một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm; Hằng ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban ngày.tính từEN-VI Dict
  2. Một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm.tính từEN-VI Dict
  3. Hằng ngày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Owls are less active during diurnal hours.

  2. The device can run on a diurnal cycle.

  3. She writes a diurnal note in her journal.