Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.danh từEN-VI Dict
- Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Sự lặn (tàu ngầm).danh từEN-VI Dict
- Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.danh từEN-VI Dict
- Sự thọc tay vào túi.danh từEN-VI Dict
- Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).danh từEN-VI Dict
- Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).danh từEN-VI Dict
- Nhảy lao đầu xuống (nước... ); lặn.động từEN-VI Dict
- Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).động từEN-VI Dict
- Lặn (tàu ngầm).động từEN-VI Dict
- Lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất.động từEN-VI Dict
- Thọc tay vào (túi, nước... ).động từEN-VI Dict
- Chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took a dive into the cool pool.
-
The plane made a sudden dive.
-
The submarine began a quiet dive.
-
The coin took a dive into the grass.
-
He made a quick dive into his pocket.