TanroDictionary

dive

/daɪv/

Anh
0

dive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn; Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay); Sự lặn (tàu ngầm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy lao đầu xuống (nước... ); sự lặn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay).danh từEN-VI Dict
  3. Sự lặn (tàu ngầm).danh từEN-VI Dict
  4. Sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thọc tay vào túi.danh từEN-VI Dict
  6. Quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại... ).danh từEN-VI Dict
  7. Chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh).danh từEN-VI Dict
  8. Cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt).danh từEN-VI Dict
  9. Nhảy lao đầu xuống (nước... ); lặn.động từEN-VI Dict
  10. Đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay).động từEN-VI Dict
  11. Lặn (tàu ngầm).động từEN-VI Dict
  12. Lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất.động từEN-VI Dict
  13. Thọc tay vào (túi, nước... ).động từEN-VI Dict
  14. Chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took a dive into the cool pool.

  2. The plane made a sudden dive.

  3. The submarine began a quiet dive.

  4. The coin took a dive into the grass.

  5. He made a quick dive into his pocket.