TanroDictionary Sổ từ

diverge

/daɪˈvɜːdʒ/

Anh Thông dụng
0

diverge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân kỳ, rẽ ra; Trệch; đi trệch; Khác nhau, bất đồng (ý kiến... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân kỳ, rẽ ra.động từEN-VI Dict
  2. Trệch; đi trệch.động từEN-VI Dict
  3. Khác nhau, bất đồng (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm phân kỳ, làm rẽ ra.động từEN-VI Dict
  5. Làm trệch đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two roads diverge after the hill.

  2. His opinion began to diverge from mine.

  3. Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place.

  4. The river can diverge into small streams.

  5. They tried to diverge the discussion away.