TanroDictionary Sổ từ

dive in

/dˈaɪv ˈɪn/

Anh
0

dive in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lao vào làm gì đó (thường không có kế hoạch); Lao vào ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lao vào làm gì đó (thường không có kế hoạch).động từEN-VI Dict
  2. Lao vào ăn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When we saw what was happening, we all dived in to help.

  2. Dinner's on the table, so dive in.