Nghĩa tiếng Việt
- Làm chệch đi, làm chệch hướng.động từEN-VI Dict
- Hướng (sự chú ý... ) sang phía khác, làm lãng (trí... ).động từEN-VI Dict
- Làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can divert the stream around the rock.
-
The joke helped divert her attention.
-
The game will divert the children.