TanroDictionary

diver

/ˈdaɪvə(r)/

Anh
0

diver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn; Người mò ngọc trai, người mò tàu đắm; Kẻ móc túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn.danh từEN-VI Dict
  2. Người mò ngọc trai, người mò tàu đắm.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ móc túi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A diver entered the water with a clean splash.

  2. The diver searched the reef for pearls.

  3. A clever diver slipped the wallet from his pocket.