Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ phân rã; Chu kỳ bùng nổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the divergent cycle on the desk.
/ ˈsɑɪkəl/
divergent cycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ phân rã; Chu kỳ bùng nổ.
He kept the divergent cycle on the desk.