TanroDictionary Sổ từ

diverter

/daɪvˈɜːtə/

Anh
0

diverter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giải trí; Người làm sao lãng sự chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giải trí.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm sao lãng sự chú ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clown was a cheerful diverter for children.

  2. His joke was a clever diverter from work.