Nghĩa tiếng Việt
- Túi thừa.danh từ
Ví dụ
-
A diverticle can form in the gut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪˈvɜːtɪkəl/
A diverticle can form in the gut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép