Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divert.động từEN-VI Dict
- Giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge is diverting traffic for repairs.
-
The game was diverting on a rainy day.