Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của divestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They divested the company of its small shop.
/daɪvˈɛstɪd/
divested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của divest.
They divested the company of its small shop.