Nghĩa tiếng Việt
- Số bị chia, cái bị chia.danh từEN-VI Dict
- Tiền lãi cổ phần; cổ tức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Divide twelve by three to find the dividend.
-
He spent his dividend on books.
/ˈdɪvɪdend/
dividend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số bị chia, cái bị chia; Tiền lãi cổ phần; cổ tức.
Divide twelve by three to find the dividend.
He spent his dividend on books.