TanroDictionary Sổ từ

dividers

/dɪvˈaɪdəz/

Anh
0

dividers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ dùng để đo góc, đường kẻ; com-pa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ dùng để đo góc, đường kẻ; com-pa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a pair of dividers to measure the angle.

  2. a pair of dividers

    một cái compa