/dəˈvɑɪdin ˈnɛtˌwɜːk/
dividing network là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng phân tần.
The dividing network played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm