TanroDictionary Sổ từ

divorcée

/dɪˌvɔːˈseɪ/

Anh
0

divorcée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ly dị chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ly dị chồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The divorcée played a key role.