TanroDictionary Sổ từ

divvy out

/dˈɪvi ˈaʊt/

Anh
0

divvy out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân chia, chia sẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân chia, chia sẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The waiters and waitresses divvy out the tips at the end of the night.