Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dizziness passed after a few minutes.
/ˈdɪzinəs/
dizziness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.
Her dizziness passed after a few minutes.