TanroDictionary

dna

/ˌdiː en ˈeɪ/

Anh
0

dna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu tử cơ bản của tế bào di truyền (acid deoxyribonucleic); Phân tử mang thông tin di truyền mã hóa, xem ADN.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấu tử cơ bản của tế bào di truyền (acid deoxyribonucleic).XEN-VI Dict
  2. Phân tử mang thông tin di truyền mã hóa, xem ADN.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase dna still sounds natural.

  2. DNA carries instructions for living things.