Nghĩa tiếng Việt
- Chưa quyết định được vì còn ngần ngại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sợ thất bại nên do dự.
-
Thái độ do dự.
-
Không một chút do dự.
do dự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chưa quyết định được vì còn ngần ngại.
Sợ thất bại nên do dự.
Thái độ do dự.
Không một chút do dự.