Nghĩa tiếng Việt
- Dò xét để nắm được tình hình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Máy bay do thám.
-
Cử người do thám tình hình của đối phương.
do thám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dò xét để nắm được tình hình.
Máy bay do thám.
Cử người do thám tình hình của đối phương.