Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Doanh thu ngành du lịch bị sụt giảm mạnh.
doanh thu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.
Doanh thu ngành du lịch bị sụt giảm mạnh.