TanroDictionary Sổ từ

dock-land

/ˈdɑːkˈlænd/

Anh
0

dock-land là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vực xung quanh bến cảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vực xung quanh bến cảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked through the busy dock-land.