TanroDictionary Sổ từ

doctrinairism

/ˌdɑːktrəˈnæmənəs/

Anh
0

doctrinairism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lý luận cố chấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lý luận cố chấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her doctrinairism annoyed the rest of the team.