TanroDictionary Sổ từ

doctrinarian

/ˌdɒktrɪˈnɛəriən/

Anh
0

doctrinarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà lý luận cố chấp; Hay lý luận cố chấp; giáo điều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà lý luận cố chấp.danh từEN-VI Dict
  2. Hay lý luận cố chấp; giáo điều.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a doctrinarian who never changes.

  2. Her doctrinarian style left no room for doubt.