TanroDictionary

dodder

/ˈdɑːdɜː/

Anh
0

dodder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây tơ hồng; Run run, run lẫy bẫy; Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây tơ hồng.danh từEN-VI Dict
  2. Run run, run lẫy bẫy.động từEN-VI Dict
  3. Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dodder climbed over the fence in spring.

  2. His hands began to dodder with age.

  3. The old man started to dodder along the path.

  4. to dodder along

    đi lẫy bẫy, đi lập cập