Nghĩa tiếng Việt
- Dây tơ hồng.danh từEN-VI Dict
- Run run, run lẫy bẫy.động từEN-VI Dict
- Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dodder climbed over the fence in spring.
-
His hands began to dodder with age.
-
The old man started to dodder along the path.
-
to dodder along
đi lẫy bẫy, đi lập cập