Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác nhạc theo mười hai âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied as a dodecaphonist in music school.
/ˌdəʊdɪkənˈhaɪpənts/
dodecaphonist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác nhạc theo mười hai âm.
He studied as a dodecaphonist in music school.