TanroDictionary Sổ từ

dodgy

/ˈdɒdʒi/

Anh Thông dụng
0

dodgy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dodgy excuse made everyone suspicious.