Nghĩa tiếng Việt
- Cổ dề, vòng cổ chó.danh từEN-VI Dict
- Cổ đứng (áo thầy dòng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog-collar had a bright metal tag.
-
The dog-collar played a key role.
/ˈdɔɡˈkɑːlɜː/
dog-collar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ dề, vòng cổ chó; Cổ đứng (áo thầy dòng... ).
The dog-collar had a bright metal tag.
The dog-collar played a key role.