TanroDictionary Sổ từ

dog-eared

/ˈdɔɡˈɪrd/

Anh
0

dog-eared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog-eared pages showed heavy use.