TanroDictionary Sổ từ

dog-hutch

/ˈdɔɡˈhətʃ/

Anh
0

dog-hutch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũi chó, chuồng chó; Căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũi chó, chuồng chó.danh từEN-VI Dict
  2. Căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puppy hid inside the dog-hutch.

  2. They rented a dog-hutch near the station.