Nghĩa tiếng Việt
- Cũi chó, chuồng chó.danh từEN-VI Dict
- Căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy hid inside the dog-hutch.
-
They rented a dog-hutch near the station.
/ˈdɔɡˈhətʃ/
dog-hutch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũi chó, chuồng chó; Căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.
The puppy hid inside the dog-hutch.
They rented a dog-hutch near the station.