Nghĩa tiếng Việt
- Gan lì, bền chí.DEN-VI Dict
- Rất, lắm, vô cùng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished doggedly and left.
/ˈdɔɡədli/
doggedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gan lì, bền chí; Rất, lắm, vô cùng.
The team finished doggedly and left.