Nghĩa tiếng Việt
- Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His doggedness helped him finish the hard project.
/ˈdɒɡɪdnəs/
doggedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính gan góc, tính gan lì, tính lì lợm; tính ngoan cường, tính bền bỉ, tính kiên trì, tính dai dẳng.
His doggedness helped him finish the hard project.