TanroDictionary Sổ từ

doggie

/ˈdɒɡi/

Anh Thông dụng
0

doggie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó con; Chó, chó má; Thích chó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó con.danh từEN-VI Dict
  2. Chó, chó má.tính từEN-VI Dict
  3. Thích chó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doggie slept beside the warm stove.

  2. That doggie look made the puppy seem naughty.

  3. She is very doggie and loves every puppy.