TanroDictionary Sổ từ

dogmatic

/dɒɡˈmætɪk/

Anh
0

dogmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo điều; giáo lý; Võ đoán, quyết đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo điều; giáo lý.danh từEN-VI Dict
  2. Võ đoán, quyết đoán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dogmatic answers left no room for debate.

  2. She gave a dogmatic reply to every question.